50 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng

50 câu tiếng Trung thông dụng trong giao tiếp

Khi học tiếng Trung, chắc hẳn ai cũng muốn nói chuyện, giao lưu với người Trung Quốc. Để làm được vậy ngoài việc học tiếng Trung ra bạn cần trang bị cho mình những mẫu câu giao tiếp thông dụng. Dưới đây Zhong Ruan đã sưu tầm 50 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng, nhằm giúp bạn học cũng như tự tin hơn trong giao tiếp.

50 câu tiếng Trung thông dụng trong giao tiếp
50 câu tiếng Trung thông dụng trong giao tiếp

50 câu tiếng Trung thông dụng trong giao tiếp

1. Bạn chắc chắn không? / 你肯定嗎? / Nǐ kěndìng ma? / Nỉ khẩn tinh ma?

2. Tôi cũng nghỉ thế / 我也這麼想 / Wǒ yě zhème xiǎng / úa dyể chưa mờ xẻng

3. Anh yêu em / 我愛你 / Wǒ ài nǐ / Ủa ai nỉ

4. Rất vui được gặp bạn / 见到你很高兴 / Jiàn dào nǐ hěn gāoxìng / Chen tao nỉ hẩn cao xinh

5. Bạn dạo này thế nào? / 你近来过的怎麼樣? / Nǐ jìn lái guò de zěnmeyàng? / Nỉ chin lái cua tợ chẩn mơ dang?

6. Bạn có khỏe không? / 你好嗎? / Nǐhǎo ma? / Ní hảo ma?

7. Để tôi xem, để tôi nghĩ xem / 讓我想想 / Ràng wǒ xiǎng xiǎng / rang úa xéng xẻng

8. Xin giữ im lặng 1 chút / 安靜一點 / Ānjìng yī diǎn / An chinh y tẻn

9. Có việc gì thế? / 有什麼事嗎? / Yǒu shén me shì ma? / yểu sấn mơ sư ma?

10. Tôi hiểu rồi / 我明白了 / Wǒ míngbáile / ủa míng bái lợ

11. Tại sao không? / 為什麼不呢? / Wèishén me bù ne? / guây sấn mơ bu nơ?

12. Tôi đồng ý / 我同意 / Wǒ tóngyì / ủa thúng y

13. Chúc may mắn / 祝好運 / Zhù hǎo yùn / chu hảo duyn

14. Tôi từ chối / 我拒絕 / Wǒ jùjué / ủa chuy chuế

15. Hẹn gặp lại / 再見 / Zàijiàn / chai chen

16. Tôi không làm nữa / 我不乾了 / Wǒ bú gàn le / Ủa pú can lơ

17. Im miệng / 闭嘴 / Bì zuǐ / Pi chuẩy

18. Để tôi, để tôi làm / 讓我來 / Ràng wǒ lái / Rang ủa lái

19. Tôi về nhà rồi / 我回來了 / Wǒ huíláile / ủa húây lái lợ

20. Tôi bị lạc đường rồi / 我迷路了 / Wǒ mílùle / ủa mí lu lợ

21. Tôi mời, tôi đãi / 我請客 / Wǒ qǐngkè / Ủa chỉnh khưa

22. Đi theo tôi / 跟我来 / Gēn wǒ lái / Cân ủa lái

23. Tôi bảo đảm / 我保證 / Wǒ bǎozhèng / Ủa pảo trâng

24. Tôi có thể giúp gì cho bạn? / 我能幫你嗎? / Wǒ néng bāng nǐ ma? / Ủa nấng pang nỉ ma?

25. Tôi làm xong rồi / 我做完了 / Wǒ zuò wánle / Ủa chua goán lơ

26. Tôi sẽ lưu ý / 我會留意的 / Wǒ huì liúyì / Ủa huây liếu y

27. Tôi đang vội lắm / 我在趕時間 / Wǒ zài gǎn shíjiān / Ủa chai cản sứ chen

28. Tôi làm được rồi / 我做到了 / Wǒ zuò dàole / Ủa chua tao lơ

29. Bạn đùa à? / 你在開玩笑吧? / Nǐ zài kāiwánxiào ba? / Nỉ chai khai oán xeo pa?

30. Tôi không cố ý / 我不是故意的 / Wǒ bùshì gùyì de / Ủa pú sư cu y tợ

31. Tôi sẽ cố gắng hết sức / 我盡力而為 / Wǒ jìnlì ér wéi / Ủa chin li ớ guấy

32. Tôi độc thân (FA) / 我是單身 / Wǒ shì dānshēn / ủa sư tan sân

33. Chờ tý, chờ chút, đợi tí / 等一等 / Děng yī děng / tẩng y tẩng

34. Chỉ tàm tạm, bình thường / 馬馬虎虎 / Mǎmahǔhu / Mả ma hu hụ

35. Nó là của bạn à? / 这是你的嗎? / Zhè shì nǐ de ma? / Trưa sư nỉ tợ ma?

36. Cạn ly / 乾杯 (見底) / Gānbēi (jiàn dǐ) / can bây (chen tỉ)

37. Chúa ơi / 天啊 / Tiān a / then a

38. Phấn khởi lên nào / 振作起來 / Zhènzuò qǐlái / Trân chua chỉ lái

39. Chơi vui vẻ / 玩得開心 / Wán de kāixīn / Goán tứa khai xin

40. Cũng được lắm / 還不錯 / Hái bùcuò / Hái pú trua

41. Thử lại lần nữa / 再試試 / Zài shì shì / chai sư sư

42. Coi chừng / 當心 / Dāngxīn / tang xin

43. Đoán xem sao? / 猜猜看? / Cāi cāi kàn? / trai trai khan?

44. Bảo trọng / 保重 / Bǎozhòng / bảo trung

45. Mời đi bên này / 這邊請 / Zhè biān qǐng / chưa ben chỉnh

46. Tôi nghi lắm / 我懷疑 / Wǒ huáiyí / Ủa hoái y

47. Mày bán đứng tao / 你出賣我 / Nǐ chūmài wǒ / Nỉ chu mai ủa

48. Làm tốt lắm / 做得好 / Zuò dé hǎo / chua tợ hảo

49. Tôi đang ăn kiêng / 我在節食 / Wǒ zài jiéshí / Ủa chai chía sứ

50. Thôi bỏ đi / 算了 / Suànle / soan lợ

Trên đây là 50 câu tiếng Trung thông dụng trong giao tiếp. Hi vọng bạn sẽ có cho mình được vốn kiến thức về giao tiếp, ngoài ra hãy tìm hiểu và trau dồi thêm những câu giao tiếp thông dụng khác nữa nhé. Chúc bạn thành công!

Xem thêm: học tiếng Trung cơ bản với 8 mẫu câu giao tiếp 2022

Bình luận

BÀI VIẾT KHÁC