Các lượng từ phổ biến trong tiếng Trung

1. Lượng từ chỉ người:个、位、条. 位dùng trong những trường hợp nói lịch sự .

一个人

一个大人 一个小孩

一个女孩 一个男孩 一个画家

一个司机 一个工人

一个农民

一个士兵 一个朋友 一位同学 一位老师

一位客人 一位长官 一位代表

一条好汉

2.Lượng từ chỉ động vật :只、匹、头、条、峰.

一只狗

一只鸟 一只猴子 一只鸡

一只大象 一只羊

一只猫 一只老鼠

一只蝴蝶

一只虫

一匹马 一头牛 一头羊

一头驴 一头骡

一头豹子 一条蛇 一条鱼

一条虫

一峰骆驼

3.Lượng từ chỉ 1 bộ phận của con người hoặc động vật :个、只、颗、根、张、片条.Ngoài 个và
只 thì các Lượng từ khác đều nói lên hình dáng.

一个脑子

一颗脑袋 一根头发

一根眉毛 一只眼睛 一个鼻子 一个耳朵 一张嘴

一片嘴唇

一颗牙齿 一个舌头

一个下巴 一条胳臂

一只手 一个手指头 一个拳头

一条腿

一只脚 一条尾巴 一颗心

4.Lượng từ chỉ cây cối:棵、株.

一棵树 一棵白杨

一棵草

一棵松 一株水稻

一株麦子 一株树 一株小草

5.Lượng từ chỉ hoa quả:个.Ngoài ra còn có :一粒葡萄,一根香蕉.

一个苹果 一个橘子 一个柿子

一个梨 一个李子

一粒葡萄 一根香蕉

6.Lượng từ chỉ bộ phận của cây cối:朵、片、条、颗、粒.Tất cả đều nói lên hình dáng.

一朵花 一朵玫瑰一朵红梅

一片叶子 一条根

一颗种子 一粒米

7.Lượng từ chỉ thức ăn:

一顿饭 一顿早饭

一份早餐

一份午餐 一份晚餐

一份中餐 一份西餐 一份点心

一根油条 一个包子

一个馒头 一根鸡腿 一个鸡蛋

一片肉 一块牛肉

一个三明治 一道菜 一道汤

一片面包 一块蛋糕

一根冰棒

一片饼乾

一粒糖果 一片西瓜

一根棒棒糖

8.Lượng từ dùng cho những đồ vật dùng trong bữa ăn.

一根筷子 一把叉子 一把汤匙

一张餐纸

9.Lượng từ chỉ đồ gia dụng.Bao gồm cả những đồ vật điện tử.

一张桌子 一把椅子 一条板凳

一条沙发 一张床

一条棉被 一条毛巾

一根火柴

一根蜡烛 一盏灯 一个灯泡

一把牙刷 一条牙线

一块香皂 一块桌布

一块手表

一面镜子 一个脸盆 一个桶一只桶

一把伞

一条绳子 一部电话 一台电视机

一台录影机

一盘录影带 一盘录音带

一个冰箱 一根香

一帖膏药 一服药

10. Lượng từ dùng cho đồ nữ trang, trang sức

一件衣服 一件上衣 一条裤子

一个口袋 一顶帽子

一条围巾 一只手套

一只袜子

一只鞋 一只眼镜

一只耳环

一枚胸章 一枚戒指

11. Lượng từ dùng trong kiến trúc, xây dựng:座、栋.

一座城 一座桥

一条路

一栋房子 一座别墅

一座高楼 一幢楼房

一座塔 一座庙

一扇窗 一扇门

一面墙

一堵墙 一间房

12. Lượng từ chỉ các phƣơng tiện giao thông:辆、列、架、艘.

一辆车 一辆汽车

一辆自行车

一列火车 一架飞机 一条船 一枚火箭

一艘军舰

13. Lượng từ dùng cho công cụ:把

一把锤子 一把锁 一把剪刀

14. Lượng từ dùng cho văn phòng phẩm

一支笔

一枝笔 一张纸 一块墨

一方砚台 一台电脑

15. Lượng từ dùng cho văn học văn hóa nghệ thuật:封、则、首、篇、道、幅.

一封信

一则日记 一首诗 一篇文章

一幅照片 一张照片

一幅画 一台戏

一道命令

一首歌

一支曲子 一篇报告

一个字 一个词 一个句子

16. Lượng từ dùng cho sự kiện hoặc hoạt động:件、顿、场、通.

一件事

一个事件 一个动作

一通电话 一顿毒打

一顿吵架 一顿臭骂 一场球赛

一场风波

一场战争 一场大火

一个案例 一通报告

一阵骚动 一阵掌声

17. Lượng từ dùng cho vũ khí

一把刀

一面盾 一张弓 一支箭

一支枪 一发子弹

一门大炮 一枚炮弹

一枚导弹

18. Lượng từ dùng trong địa lý thời tiết 

一座山

一道梁 一条江 一条河

一个池子 一个湖

一个海 一个月亮 一轮明月

一颗星星

一个太阳 一朵云

一阵风 一场雨 一个响雷

一道闪电

19. Lượng từ chỉ hình dáng: 条、根、支、道、面、片、张、颗、粒、块.

个 là Lượng từ được dùng 1 cách rộng rãi và phổ biển nhất. Thường dùng cho các danh từ không có Lượng từ chuyên dụng . Ngoài ra 1 số danh từ ngoài việc có thể đi kèm với Lượng từ chuyên dụng vẫn có thể đi với 个.

a. Dùng cho người:一个人, 两个小孩

b. Dùng chỉ bộ phận của con ngƣời hoặc loài vật :一个脑子 一个鼻子 一个耳朵 一个舌头

一个下巴

一个手指头

一个拳头

c. Dùng cho hoa quả :一个苹果 一个橘子 一个柿子 一个梨 一个李子

d. Dùng cho các hành tinh :一个月亮 一个太阳

e. Dùng cho sông hồ:一个湖 一个海

f. Dùng cho hoạt động, sự kiện :一个事件 一个动作 洗个澡 敬个礼

g. Dùng cho thời gian :一个小时 两个月 四个星期

h. Dùng cho thực phẩm :一个馒头 一个面包 一个南瓜 一个冬瓜 一个蛋糕

i. Dùng cho đồ vật :一个碗 一个盘子 一个瓶子 一个锅 一个镜框 一个枕头 一个盒子
一个窗户 一个信封

一个壁橱 一个灯泡

一个书包 一个箱子 一个袋子

k. Dùng cho cơ quan tổ chức:一个政府 一个机关 一个办公室 一个医院 一个工厂

一个幼稚园

一个组织

m. Dùng cho hội nghị :一个大会 一个讨论会 一个辩论会 一个委员会 三个议题

一个决议

一个提案

n. Dùng cho ý tƣởng,suy nghĩ :一个理想 一个想法 一个办法 一个主意 一个建议

一个意见

一个念头 一个梦

一个诺言 一个设想

一个假设 一个惊喜

o. Dùng trong văn học :一个谜语 两个故事 一个笑话 一个插曲

p. Dùng trong từ ngữ :一个字 一个词 一个句子

Chúc các bạn học tốt và nhớ theo dõi Tiếng Trung Online Zhongruan để nhận được nhiều tài liệu bổ ích nhé! 

----------------------------------------------------------

TIẾNG TRUNG ONLINE ZHONG RUAN

Đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục tiếng Trung 

Hotline: 0979949145

Facebook: https://www.facebook.com/tiengtrungonlinezhongruan

Website: https://zhongruan.edu.vn/

Email: [email protected]

Bình luận

BÀI VIẾT KHÁC