100+ Mẫu câu chúc tết tiếng Trung hay, thông dụng nhất 2022

Tết Nhâm Dần năm 2022 mà chưa biết chúc mừng năm mới tiếng Trung là gì thì bạn có thể tham khảo ngay 40+ mẫu câu chúc tết tiếng Trung hay, thông dụng nhất 2022. Những câu chúc hay, ý nghĩa trong tiếng Trung giao tiếp mà các bạn nên biết. Người Trung Quốc thường chúc mừng năm mới 2022 nhau như thế nào, tiếng Trung Zhong Ruan xin chia sẻ với các bạn những câu chúc ý nghĩa của người Trung dưới đây:

 chúc tết tiếng Trung

– Chúc mừng năm mới: 新年快乐 xīn nián kuài lè

– Chúc bạn năm mới vui vẻ , Gia đình hạnh phúc , vạn sự như ý , năm con rắn phát tài , chúc sức khỏe:  Zhù nǐ xīnnián kuàilè, jiātíng xìngfú, wànshì rúyì, shénián fācái, shēntǐ jiànkāng 祝 你。 新 年 快 乐, 家 庭 幸 福, 万  事 如 意,蛇 年 发 财, 身 体 健 康,

19 Câu chúc Tết bốn chữ bằng tiếng Trung Quốc 2022

STT Chữ Hán Phiên âm Tiếng Việt
1 一切顺利 yī qiē shùn lì Mọi việc thuận lợi
2 祝贺你 zhù hè ni Chúc mừng anh/chị .
3 万事如意 wàn shì rú yì. Vạn sự như ý
4 祝你健康 zhù nǐ jiàn kāng. Chúc anh khỏe mạnh
5 万寿无疆 wàn shòu wú jiāng. Sống lâu trăm tuổi
6 家庭幸福 jiā tíng xìng fú. Gia đình hạnh phúc
7 工作顺利 gōng zuo shùn lì . Công việc thuận lợi
8 生意兴隆 shēng yì xīng lóng . Làm ăn phát tài
9 祝你好运 zhù ni hăo yùn Chúc anh may mắn
10 合家平安 hé jiā píng ān. Cả nhà bình an
11 一团和气 yī tuán hé qì. Cả nhà hòa thuận
12 恭喜发财 gōng xi fā cái. Chúc phát tài
13 心想事成 xīn xiăng shì chéng . Muốn sao được vậy
14 从心所欲 cóng xīn suo yù. Muốn gì được nấy
15 身壮力健 shēn zhuàng lì jiàn. Thân thể khỏe mạnh
16 一帆风顺 yī fān fēng shùn. Thuận buồm xuôi gió
17 大展宏图 dà zhăn hóng tú. Sự nghiệp phát triển
17 一本万利 yī běn wàn lì. Một vốn bốn lời
19 东成西就 dōng chéng xī j. Thành công mọi mặt

Các câu chúc bằng tiếng Trung 2022 thông dụng nhất

1. Chúc mừng năm mới
新年快乐!Xīnniánkuàilè!

2. Chúc mừng Giáng sinh
圣诞快乐!Shèngdànkuàilè!

3. Chúc mừng sinh nhật
生日快乐!Shēngrìkuàilè!

4. Chúc mọi việc thuận lợi
祝一切顺利!Zhùyīqièshùnlì!

5. Xin chúc mừng bạn
祝贺你!Zhùhènǐ!

6. Chúc bạn vạn sự như ý
祝你万事如意!Zhùnǐwànshìrúyì!

7. Chúc bạn mạnh khỏe
祝你健康!Zhùnǐjiànkāng!

8. Chúc cụ sống lâu muôn tuổi
祝您万寿无疆!Zhùnínwànshòuwújiāng!

9. Chúc bạn gia đình hạnh phúc
祝你家庭幸福!Zhùnǐjiātíngxìngfú!

10. Chúc anh (chị) công tác thuận lợi
祝你工作顺利!Zhùnǐgōngzuòshùnlì!

11. Chúc bạn làm ăn phát tài
祝你生意兴隆!Zhùnǐshēngyìxīnglóng!

12. Chúc bạn may mắn
祝你好运!Zhùnǐhǎoyùn!

13. Chúc một chuyến đi vui vẻ
旅行愉快!Lǚxíngyúkuài!
14. Chúc ngày nghỉ vui vẻ
假日愉快!Jiàrìyúkuài!

15. Cả nhà bình an
合家平安!Héjiāpíng’ān!

16. Chúc một nhà hòa thuận
一团和气! Yītuánhéqì!

17. Muốn sao được vậy
心想事成!Xīnxiǎngshìchéng!

18. Muốn gì được nấy
从心所欲!Cóngxīnsuǒyù!

19. Thân thể tráng kiên
身强力壮!Shēnqiánglìzhuàng!

20. Thuận buồm xuôi gió
一帆顺风!Yīfānshùnfēng!

21. Buôn may bán đắt
生意兴隆!Shēngyìxīnglóng!

22. Một vốn muôn lời
一本万利!Yīběnwànlì!

23. Thành công mọi mặt
东成西就!Dōngchéngxījiù!

24. Sự nghiệp phát triển
大展宏图!Dàzhǎnhóngtú!

25. Chúc phát tài
恭喜发财!Gōngxǐfācái!
 

Câu chúc tết qua thành ngữ tiếng Trung năm 2022

Vạn sự đại cát:万事大吉 (Wànshìdàjí)
Cát tường như ý:吉祥如意 (Jíxiáng rúyì)
Thập toàn thập mỹ: 十全十美 (Shíquánshíměi)
Nhất nguyên phúc thủy:一元复始 (Yīyuán fù shǐ)
Vạn tượng canh tân:万象更新 (Wànxiàng gēngxīn)
Phổ thiên đồng khánh:普天同庆 (Pǔtiāntóngqìng)
Tiếu trục nhan khai :笑逐颜开 (Xiàozhúyánkāi)
Hỉ tiếu nhan khai:喜笑颜开 (Xǐxiàoyánkāi)
Hoan ca tiếu ngữ:欢歌笑语 (Huāngē xiàoyǔ)
Nhất phàm phong thuận:一帆风顺 (Yīfānfēngshùn)
Bằng trình vạn lý:鹏程万里 (Péng chéng wànlǐ)
Vô vãng bất lợi:无往不利 (Wúwǎngbùlì)
Phi hoàng đằng đạt:飞黄腾达 (Fēihuángténgdá)
Đại hiển thân thủ:大显身手 (Dàxiǎnshēnshǒu)
Dũng vãng trực tiền:勇往直前 (Yǒngwǎngzhíqián)
Cát tinh cao chiếu:吉星高照 (Jíxīng gāo zhào)

Những câu chúc mừng năm mới 2022 bằng tiếng Trung

1、新年将至,辞旧迎新,新的开端在等待您,那样的阳光灿烂!诚挚的祝福您–新年快乐,幸福常伴!

Năm mới đang đến gần, để lại cái cũ và chào đón cái mới, một khởi đầu mới đang chờ đợi bạn, một mặt trời tươi sáng như vậy! Trân trọng chúc bạn năm mới vui vẻ, hạnh phúc luôn ở bên bạn!

2、愿你享有期望中的全部喜悦,每一件微小的事物都能带给你甜美的感受和无穷的快乐,愿你新年快乐!

Có thể bạn tận hưởng tất cả niềm vui trong sự mong đợi của bạn, mọi điều nhỏ nhặt đều có thể mang lại cho bạn những cảm xúc ngọt ngào và hạnh phúc vô hạn, và chúc bạn có một năm mới hạnh phúc!

3、我最亲爱的朋友:在新年来临之际祝愿上帝保佑您!观音菩萨护住您!财神抱住您!爱神射住您!食神吻住您!

Người bạn thân yêu nhất của tôi: Cầu xin Chúa ban phước cho bạn khi năm mới đến gần! Quán Thế Âm bảo vệ bạn! Thần may mắn ôm bạn! Thần tình yêu Eros bắt bạn! Thần thức ăn hôn bạn!

4、今夜如有一颗星星眨眼,那是祝你平安;有千万颗星星在闪,那是祝你快乐;如一颗星星也没有,那是祝福太多星星黯然失色!元旦快乐!

Nếu có một ngôi sao nhấp nháy tối nay, đó là chúc bạn bình an, có hàng triệu ngôi sao nhấp nháy, đó là chúc bạn hạnh phúc, nếu không có ngôi sao, đó là phước lành cho quá nhiều ngôi sao bị lu mờ! Chúc mừng năm mới

5、聚喜玛拉雅之阳光,拢天涯海角之清风,拮冈底斯山之祝福,吸比尔盖茨之财气,作为礼物送给你,祝你新年快乐!

Thu thập ánh nắng của dãy Hymalaya, làn gió tận thế, sự phù hộ của Núi Gangdise, sự giàu có của Bill Gates, như một món quà dành cho bạn, tôi chúc bạn một năm mới hạnh phúc!

6、值此新春佳节之际,祝您及家人幸福吉祥身体健康,乐驰千里马,更上一层楼!新年辞旧岁,祝你在新的一年里,有新的开始,有新的收获,新年快乐,万事如意!Nhân dịp lễ hội mùa xuân, tôi chúc bạn và gia đình một cơ thể hạnh phúc, tốt lành và sức khỏe tốt. Từ chức năm mới, tôi chúc bạn một khởi đầu mới trong năm mới, những thành tựu mới, năm mới hạnh phúc và tất cả những điều tốt đẹp nhất!

7、祝福像雪花片片,问候像春雨绵绵,关怀像音乐声声,幸福像珍珠跌落心田,快乐像浪花四处迸溅。春节之际,愿您好运永伴,幸福永驻,快乐永随!

Phước lành như những bông tuyết, lời chào như mưa xuân, chăm sóc giống như âm thanh của âm nhạc, hạnh phúc như những viên ngọc rơi trong tim, và hạnh phúc như sóng vỗ. Nhân dịp lễ hội xuân, tôi chúc bạn may mắn mãi mãi, hạnh phúc mãi mãi, hạnh phúc mãi mãi!

8、祝福加祝福是很多个祝福,祝福乘祝福是无限个祝福,祝福减祝福是祝福的起点,祝福除祝福是唯一的祝福,祝福你平安幸福,新年快乐!Phước lành cộng với phước lành là nhiều phước lành. Phước lành và phước lành là phước lành vô hạn. Phước lành và phước lành là điểm khởi đầu của phước lành. Phước lành ngoài phước lành là phước lành duy nhất. Tôi chúc bạn bình an và hạnh phúc trong năm mới!

9、祝福不论多少,心诚就好;快乐别嫌多少,开心就好;幸福只多不少,照单全收就好;出入不计远近,平安就好;春节祝福趁早,愿你万事大吉,好上加好!

Dù có bao nhiêu phước lành, sự chân thành vẫn tốt, hãy làm hạnh phúc, hãy hạnh phúc, hãy hạnh phúc, hãy đón nhận tất cả, chỉ cần đến và đi bất kể khoảng cách, và bình an là tốt, chúc lành sớm nhất là Lễ hội mùa xuân, tôi chúc bạn mọi điều tốt đẹp, tốt lành! Làm tốt lắm

10、钟声触动了回忆,烟花灿烂了心情,大红灯笼挂满千家万户,新春的呼唤在耳畔回响,想起了远方的你,春节就要到了,提前送上我的祝福:祝快乐、幸福!

Tiếng chuông chạm vào ký ức, pháo hoa rực sáng, đèn lồng đỏ treo trong hàng ngàn hộ gia đình, tiếng gọi năm mới vang lên bên tai tôi và tôi nghĩ về bạn ở xa, lễ hội mùa xuân đang đến, và gửi lời chúc phúc cho tôi trước: chúc bạn hạnh phúc, Hạnh phúc!

11, 新年将至,辞旧迎新,新的开端在等待您,那样的阳光灿烂!诚挚的祝福您–新年快乐,幸福常伴!
Năm mới đang đến gần, để lại cái cũ và chào đón cái mới, một khởi đầu mới đang chờ đợi bạn, một mặt trời tươi sáng như vậy! Trân trọng chúc bạn năm mới vui vẻ, hạnh phúc luôn ở bên bạn!

12, 愿你享有期望中的全部喜悦,每一件微小的事物都能带给你甜美的感受和无穷的快乐,愿你新年快乐!
Có thể bạn tận hưởng tất cả niềm vui trong sự mong đợi của bạn, mọi điều nhỏ nhặt đều có thể mang lại cho bạn những cảm xúc ngọt ngào và hạnh phúc vô hạn, và chúc bạn có một năm mới hạnh phúc!

13, 我最亲爱的朋友:在新年来临之际祝愿上帝保佑您!观音菩萨护住您!财神抱住您!爱神射住您!食神吻住您!
Người bạn thân yêu nhất của tôi: Cầu xin Chúa ban phước cho bạn khi năm mới đến gần! Quán Thế Âm bảo vệ bạn! Thần may mắn ôm bạn! Thần tình yêu Eros bắt bạn! Thần thức ăn hôn bạn!

14, 今夜如有一颗星星眨眼,那是祝你平安;有千万颗星星在闪,那是祝你快乐;如一颗星星也没有,那是祝福太多星星黯然失色!元旦快乐!
Nếu có một ngôi sao nhấp nháy tối nay, đó là chúc bạn bình an, có hàng triệu ngôi sao nhấp nháy, đó là chúc bạn hạnh phúc, nếu không có ngôi sao, đó là phước lành cho quá nhiều ngôi sao bị lu mờ! Chúc mừng năm mới

15, 聚喜玛拉雅之阳光,拢天涯海角之清风,拮冈底斯山之祝福,吸比尔盖茨之财气,作为礼物送给你,祝你新年快乐!
Thu thập ánh nắng của dãy Hymalaya, làn gió tận thế, sự phù hộ của Núi Gangdise, sự giàu có của Bill Gates, như một món quà dành cho bạn, tôi chúc bạn một năm mới hạnh phúc!

Bình luận

BÀI VIẾT KHÁC