[NGỮ PHÁP] CÂU LIÊN ĐỘNG |ZHONG RUAN|

[Ngữ pháp] Câu Liên Động Trong Tiếng Trung

Bài viết hôm nay sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về ngữ pháp [Ngữ pháp] Câu Liên Động. Đây là loại câu được sử dụng khá phổ biến trong tiếng Trung, nên việc nắm vững ngữ pháp này hết sức cần thiết.

Tiếng Trung Online Zhong Ruan sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn, để phục vụ tốt cho việc học tiếng Trung của các bạn nhé!

>>Tham khảo: [Ngữ pháp] Trạng Ngữ Trong Tiếng Trung

1. CÂU LIÊN ĐỘNG LÀ GÌ?

Là câu có hai động từ hoặc hai đoản ngữ trở lên, thể hiện mục đích hoặc các phương thức của hành động. Trong câu sẽ có 2 động từ, chúng sẽ có chung chủ ngữ, và có thứ tự cố định.

Cấu trúc:

Chủ ngữ + Động từ 1 + (tân ngữ 1) + Động từ 2 + (tân ngữ 2)

Ví dụ

+ 他去图书馆借书。

/ Tā qù túshū guǎn jiè shū /

Anh ấy đến thư viện mượn sách.

2 động từ: Đi, tìm. Chủ ngữ: Anh ấy.

2. ĐẶC ĐIỂM, CẤU TẠO CÂU LIÊN ĐỘNG

2.1 Biểu thị mục đích của hành vi động từ thứ nhất thường là: ,

, thường đứng đầu trong câu liên động. Sau từ thường có tân ngữ.

Ví dụ:

我去书店买了一个练习本。

/ Wǒ qù shūdiàn mǎile yīgè liànxí běn. /

Tôi đã đi hiệu sách mua một cuốn vở luyện tập

明天他去南京旅游

/ Míngtiān tā qù nánjīng lǚyóu /

Ngày mai anh ấy đi Nam Kinh du lịch.

2.2 Câu liên động biểu thị làm như thế nào

Ví dụ:

+ 们坐飞机去台湾

/ Wǒmen zuò fēijī qù táiwān /

Chúng tôi ngồi máy bay đi Đài Loan.

+ 下午她骑电动自行车去博物馆。

/ Xiàwǔ tā qí diàndòng zìxíngchē qù bówùguǎn. /

Buổi chiều cô ấy lái xe đạp điện đi bảo tàng.

+ 这些学生喜欢躺着看书。

/ Zhèxiē xuéshēng xǐhuān tǎngzhe kànshū. /

Những học sinh này thích nằm đọc sách.

2.3 Biểu thị động tác xảy ra một cách lần lượt, liên tiếp.

Trợ từ động thái , có thể đứng sau động từ thứ nhất, trước động từ thứ hai thường thêm các phó từ , .

Cấu trúc: S + V1 + / + (O1) + / / + V2 + (O2).

Ví dụ:

+ 给他打了电话才去上课,所以迟到了。

/ Wǒ gěi tā dǎle diànhuà cái qù shàngkè, suǒyǐ chídàole. /

Tôi gọi điện cho anh ta rồi mới đi học, vì vậy đến muộn.

+ 我下了课就去买东西。

/ Wǒ xiàle kè jiù qù mǎi dōngxī. /

Tôi tan học liền đi mua đồ.

+ 明天我下了班再去医院检查身体。

/ Míngtiān wǒ xiàle bān zài qù yīyuàn jiǎnchá shēntǐ. /

Mai tan làm tôi lại đi bệnh viện kiểm tra sức khỏe.

2.4 Động từ thứ nhất là động từ

Ví dụ:

+ 我今天没有报纸看。

/ Wǒ jīntiān méiyǒu bàozhǐ kàn. /

Hôm nay tôi không xem báo.

+ 我有几个问题问老师。

/ Wǒ yǒu jǐ gè wèntí wèn lǎoshī. /

Tôi có vài câu hỏi hỏi thầy giáo.

3. CÁC LOẠI CÂU LIÊN ĐỘNG

 3.1 Động từ 2 chỉ mục đích của động từ 1

Ví dụ:

+ 他上街看烟花。

/ Tā shàng jiē kàn yānhuā. /

Anh ta lên phố xem pháo hoa.

+ 你来这儿干嘛?

/ Nǐ lái zhè’er gàn ma? /

Bạn đến đây làm gì?

3.2 Động từ 1 là phương thức tiến hành của động từ 2

Ví dụ:

+他躺着看书。

/ Tā tǎngzhe kànshū. /

Anh ấy đang nằm đọc sách.

+ 我常骑自行车去学校。

/ Wǒ cháng qí zìxíngchē qù xuéxiào. /

Tôi thường đi xe đạp đến trường.

3.3 Động từ 1 dạng khẳng định + động từ 2 dạng phủ định

Ví dụ:

+ 她把自己关在屋子里不出来。

/ Tā bǎ zìjǐ guān zài wūzi lǐ bù chūlái. /

Cô ấy tự nhốt mình trong phòng không ra ngoài.

+ 他抱着我不放。

/ Tā bàozhe wǒ bú fàng. /

Anh ấy ôm tôi mãi không buông.

3.4 Các động từ xảy ra theo thời gian

Ví dụ:

+ 我拉开门走出教室。

/ Wǒ lā kāi mén zǒuchū jiàoshì. /

Tôi mở cửa bước ra khỏi phòng học.

+ 们周日去公园玩儿

/ Wǒmen zhōu rì qù gōngyuán wán er /

Chủ nhật bọn tôi đi chơi công viên.

>> Tham khảo: [NGỮ PHÁP] CÂU VỊ NGỮ CHỦ VỊ |ZHONG RUAN|

Trên đây là toàn bộ NGỮ PHÁP về Câu Liên Động tiếng Trung Online Zhong Ruan gửi đến các bạn, mong nó sẽ giúp ích thật nhiều cho các bạn trong quá trình học tập tiếng Trung nhé!

Muốn tìm hiểu thêm về các khóa học online của tiếng Trung online Zhong Ruan thì có thể liên hệ:

+ Email: [email protected]

+ Hotline: 0979 949 145

+ Facebook: https://www.facebook.com/tiengtrungonlinezhongruan

+ Youtube: https://www.youtube.com/c/Ti%E1%BA%BFngtrungOnlineZhongRuan

Muốn tìm hiểu thêm về tiếng Trung online Zhong Ruan hãy xem tại đây

Bình luận

BÀI VIẾT KHÁC